Theo như sự tra cứu về những ngày tốt, ngày xấu trong năm Mậu Tuất 2018, đã có chỉ ra rằng đây là những ngày hắc đạo vô cùng xấu trong tháng 4. Ai cũng nên biết mà còn tránh những ngày nhiều điềm “tai bay vạ gió” này để tránh gặp xui xẻo không đáng có. Nếu bắt buộc phải có việc cần phải giải quyết vào những ngày này thì cần phải cẩn trọng hơn, luôn trong tình trạng nêu cao tinh thần đề phòng bất trắc xảy ra nhé.
Với những người cần ký kết hợp đồng, chuẩn bị có một dự án hay trình bày một kế hoạch thì nên có một kế sách dự phòng. Những người kinh doanh, buôn bán cần phải đi xa thì nên cẩn thận, đề phòng kẻo gặp tai nạn không mong muốn. Điềm thị phi, gặp kẻ tiểu nhân hãm hại trong những ngày hắc đạo này cũng cao hơn hẳn ngày thường tốt nhất là nên giữ tâm luôn tịnh, lấy chữ TĨNH làm đầu, trong mọi tình huống đều nêu cao tinh thần “dĩ hòa vi quý”. Có như thế thì mới an yên mà tránh khỏi ngày cực xấu này được.
Sau đây, là danh sách những ngày hắc đạo vô cùng xấu trong tháng 4/2018:
1. Thứ Ba, Ngày 3/4/2018 Âm lịch: 18/2/2018
- Ngày: Ất Sửu, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Xuân phân
- Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Khai
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Hướng tài thần: Đông Nam, Hỷ thần: Tây Bắc, Hạc thần: Đông Nam
- Sao tốt: Thiên ân, Thời dương, Sinh khí, Thiên thương, Bất tương, Kính an
- Sao xấu: Ngũ hư, Cửu không, Cửu khảm, Cửu tiêu, Phục nhật, Câu trần
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

2. Thứ Sáu, Ngày 6/4/2018 Âm lịch: 21/2/2018
- Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Thanh Minh
- Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Kiến
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
- Hướng tài thần: Bắc, Hỷ thần: Đông Nam, Hạc thần: Nam
- Sao tốt: Thiên ân, Thủ nhật, Ngọc vũ, Thanh long
- Sao xấu: Nguyệt kiến, Tiểu thời, Nguyệt hình, Ngũ mộ, Phục nhật, Tiểu hội, Đơn âm
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
3. Thứ Bảy, Ngày 7/4/2018 Âm lịch: 22/2/2018
- Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Thanh Minh
- Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Trừ
- Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Hướng tài thần: Nam, Hỷ thần: Đông Bắc, Hạc thần: Nam
- Sao tốt: Âm đức, Tương nhật, Cát kỳ, Ngũ phú, Kim đường, Minh đường
- Sao xấu: Kiếp sát, Ngũ hư, Trùng nhật
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
4. Thứ Ba, Ngày 10/4/2018 Âm lịch: 25/2/2018
- Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Thanh Minh
- Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Định
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Hướng tài thần: Tây, Hỷ thần: Nam, Hạc thần: Tây Nam
- Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Tam hợp, Lâm nhật, Thời âm, Kính an, Trừ thần, Kim quỹ, Minh phệ
- Sao xấu: Nguyệt yếm, Địa hoả, Tử khí, Vãng vong, Cô thần
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
5. Thứ Năm, Ngày 12/4/2018 Âm lịch: 27/2/2018
- Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Thanh Minh
- Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Phá
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
- Hướng tài thần: Đông Nam, Hỷ thần: Đông Bắc, Hạc thần: Tây Nam
- Sao tốt: Thiên mã, Bất tương, Phúc sinh, Giải thần
- Sao xấu: Nguyệt phá, Đại hao, Tứ kích, Cửu không, Cửu khảm, Cửu tiêu, Bạch hổ
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
6. Thứ Sáu, Ngày 13/4/2018 Âm lịch: 28/2/2018
- Ngày: Ất Hợi, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Thanh Minh
- Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Nguy
- Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Hướng tài thần: Đông Nam, Hỷ thần: Tây Bắc, Hạc thần: Tây Nam
- Sao tốt: Mẫu thương, Bất tương, Ngọc đường
- Sao xấu: Du họa, Thiên tặc, Tứ cùng, Bát long, Trùng nhật
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
7. Chủ Nhật, Ngày 15/4/2018 Âm lịch: 30/2/2018
- Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Thanh Minh
- Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Thu
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Hướng tài thần: Đông, Hỷ thần: Nam, Hạc thần: Tây
- Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Tứ tướng, Bất tương
- Sao xấu: Hà khôi, Ngũ hư, Bát phong, Nguyên vũ
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
8. Thứ Ba, Ngày 17/4/2018 Âm lịch: 2/3/2018
- Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Thanh Minh
- Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Bế
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Hướng tài thần: Nam, Hỷ thần: Đông Bắc, Hạc thần: Tây
- Sao tốt: Thiên ân, Quan nhật, Yếu an, Ngũ hợp
- Sao xấu: Nguyệt hại, Thiên lại, Trí tử, Huyết chi, Câu trần
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Dậu, ất Dậu
9. Thứ Sáu, Ngày 20/4/2018 Âm lịch: 5/3/2018
- Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Cốc vũ
- Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Mãn
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Hướng tài thần: Tây, Hỷ thần: Nam, Hạc thần: Tây Bắc
- Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Thời đức, Dân nhật, Thiên vu, Phúc đức, Minh phệ
- Sao xấu: Tai sát, Thiên hỏa, Địa nang, Đại sát, Thiên hình
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
10. Thứ Bảy, Ngày 21/4/2018 Âm lịch: 6/3/2018
- Ngày: Quý Mùi, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Cốc vũ
- Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Bình
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Hướng tài thần: Tây, Hỷ thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc
- Sao tốt: Thiên ân
- Sao xấu: Tử thần, Nguyệt sát, Nguyệt hư, Chu tước
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
11. Thứ Ba, Ngày 24/4/2018 Âm lịch: 9/3/2018
- Ngày: Bính Tuất, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Cốc vũ
- Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Phá
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
- Hướng tài thần: Đông, Hỷ thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây Bắc
- Sao tốt: Nguyệt không, Tứ tương, Thiên mã, Bất tương, Phúc sinh, Giải thần
- Sao xấu: Nguyệt phá, Đại hao, Tứ kích, Cửu không, Cửu khảm, Cửu tiêu, Bạch hổ
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Thìn , Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Tý
12. Thứ Năm, Ngày 26/4/2018 Âm lịch: 11/3/2018
- Ngày: Mậu Tý, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Cốc vũ
- Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Thành
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Hướng tài thần: Bắc, Hỷ thần: Đông Nam, Hạc thần: Bắc
- Sao tốt: Mẫu thương, Tam hợp, Thiên Hỷ, Thiên y, Thiên thương, Thánh tâm
- Sao xấu: Quy kỵ, Phục nhật, Thiên lao
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
13. Thứ Sáu, Ngày 27/4/2018 Âm lịch: 12/3/2018
- Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Cốc vũ
- Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Thu
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Hướng tài thần: Nam, Hỷ thần: Đông Bắc, Hạc thần: Bắc
- Sao tốt: Bất tương, Ích hậu
- Sao xấu: Hà khôi, Ngũ hư, Nguyên vũ
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Mùi, Ất Mùi
14. Chủ Nhật, Ngày 29/4/2018 Âm lịch: 14/3/2018
- Ngày: Tân Mão, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Cốc vũ
- Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Bế
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Hướng tài thần: Tây Nam, Hỷ thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
- Sao tốt: Quan nhật, Yếu an, Ngũ hợp, Minh phệ
- Sao xấu: Nguyệt hại, Thiên lại, Trí tử, Huyết chi, Câu trần
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, ất Mùi
Đó là những ngày hắc đạo vô cùng xấu trong tháng 4 này. Hy vọng mọi người có thể tránh khỏi những điều phiền toái và cả những vận đen trong ngày không ai mong muốn này.
Thông tin bài viết chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm
Nguồn: Tổng hợp*